Chủ Nhật, 30 tháng 7, 2017

Cac cau lenh 1S native

Câu lệnh đặt chỗ trên Native
2.2.1. TRA CỨU THÔNG TIN CHUNG
a. Tra cứu lịch bay theo mùa
Câu lệnh Nội dung
>SSGNCDG Xem lịch bay cho hành trình
>S* Xem tra tiếp theo
b. Kiểm tra tình trạng chỗ trên chuyến bay
Câu lệnh Nội dung
>1 08MAR SGNHAN Chỉ định chặng bay, ngày bay
>1-5 Hiển thị lại chặng bay trước đó 05 ngày
>1¥3 Hiển thị lại chặng bay sau đó 03 ngày
>1*C Hiển thị tất cả hạng đặt chỗ trên chuyến bay
>1*1700 Hiển thị chuyển bay sau 1700
>120JUNSGNSIN¥SQ Chỉ định hãng vận chuyển
>1¥GA Thay hãng vận chuyển khác
>130JUNSGNSIN/D Direct flight
>1S30JUNSGNHAN-P Chuyến bay còn chỗ hạng P
>1R 01AUG Tra chuyến bay quay về (sau lệnh 1)
>1R + 1 Tra chuyến bay quay về sau đó 1 ngày
>1R - 1 Tra chuyến bay quay về trước đó 1 ngày
> 1* Trang tiếp theo
> 1*R Trang trước đó
> 1*OA Trang đầu tiên
c. Hiển thị lại PNR
Câu lệnh Nội dung
*A Xem lại PNR
*H Xem history
*N Xem danh sách tên khách đoàn
*IA Xem toàn bộ hành trình của khách
*PE Xem email của khách
*P5 Xem history
*I*N Xem trường hành trình và tên khách
*<RLOC> Hiển thị PNR
*VN213/15MAY-BUI
*1
Hiển thi PNR theo chuyến bay
Xem chi tiết từng PNR
d. Hiển thị VCR
Câu lệnh Nội dung
VCR*738…… Xem VCR bằng số vé
*VCR Xem VCR từ PNR
VCR*28022MAY-NGUYEN Tìm VCR theo chuyến bay/tên khách
VCR*1 Hiển thị VCR 1
*VCR1 Xem VCR 1 từ danh sách VCR
2.2.2. ĐẶT CHỖ
a. Đặt PNR cơ bản
Câu lệnh Nội dung
120JUNSGNHAN Hiển thị tình trạng chỗ
01K2
01K2LL (1 chỗ hạng K từ dòng số 2)
Bán chỗ
Bán chỗ sổ chờ
01Q1 (bán chỗ như bình thường)
.1NN (chuyển tình trạng chặng bay sang
NN – seg1)
=> Thực hiện cả 2 thao tác trước khi EOT
Bán chỗ trên chặng bay của OAL (trừ
SKT)
-NGUYEN/VAN NAM MR Tên hành khách
9KFX0903123456 -Mobile <free text>
9KFX38446665 -Business <free text>
Liên lạc
8TL30 Thời hạn xuất vé
6HOAIPHUONG MS Ký tên
ER
E
IR
Kết thúc PNR
Kết thúc và mở lại PNR
Kết thúc và không lưu các lệnh trước
b. Tên khách
Câu lệnh Nội dung
-BUI/XUANTHANH MR
Tên hành khách
-2JONES/JOHN/BETH MRS TH nhiều khách cùng họ
-SMITH/T MSTR
- SMITH /A MISS
Tên trẻ em (CHD)
4INFT1/NGUYEN/THANH TRUNG MSTR/23APR06-1.1
1: Hãng vận chuyển
23APR06: ngày tháng năm sinh của INF
1.1: số thứ tự của pax đi cùng INF
Tên trẻ sơ sinh (INF)
-1.1¤MRS Đổi tước hiệu
-1¤TRANCHAUANH/MS Đổi tên khách số 1
-2.1¤ Hủy tên khách số 2
c. Chặng bay
Câu lệnh Nội dung
01K2 Bán 1 chỗ hạng K chuyến bay số 2
(0VN210K20JUNSGNHANNN2) Bán chỗ trực tiếp
01K2M3 Bán kết hợp 2chặng nối chuyến
01K2LL Đặt sổ chờ
01U2DS Desire Flt
0 OPEN K SGNHAN DS1 Đặt chuyến bay OPEN trên VN
0AF OPEN Y HANCDG DS1 Đặt chuyến bay OPEN trên OA
0A ARNK
WC2K Đổi chặng bay
.2RR Tái xác nhận chỗ
X2 Hủy chặng bay số 2 trong PNR
XI Hủy tất cả các chặng bay
*HKALL Chuyển tất cả chặng bay thành HK
d. Địa chỉ liên lạc
Câu lệnh Nội dung
9PCC 0909862566 – Mobile MS NGA Số điện thoại liên lạc của khách
- Home/-Cell/-Business/-Fax
91¤ 38320320 - Home Sửa trường điện thoại số 1
92¥ Hủy trường điện thoại thứ 2
PE¥phuongnth@yahoo.com¥1.1 Địa chỉ email của khách
PE1¤¥ phuong80vn@yahoo.com¥ Sửa địa chỉ email thứ 1
PE2¤ Xóa trường email thứ 2
e. Tình trạng vé của khách
Câu lệnh Nội dung
7T- Khách đã có vé
8TL30 Đặt thời hạn lấy vé hoặc thông báo số vé ( NOTE 1)
h. Thông tin SSR
Câu lệnh Nội dung
4SFML1-1.1
4<code suất ăn đặc biệt><chặng bay>-<số thứ tự khách>
Suất ăn đặc biệt
4CHLD/12NOV06-1.1 CHD
4INFT1/BUI/PHUC CHAU ANH MISS/23AUG08-1.1 INF
i. Thông tin OSI
Câu lệnh Nội dung
4OSI VN PHO THU TUONG CHINH PHU-1.1 VIP/CIP
4OSI VN CA37992231C-1.1 CA
41¤ Hủy dòng SSR/OSI số 1
j. Thông tin RMK
Câu lệnh Nội dung
5DA BAO KHACH OK …. Thêm dòng RMK
5H-MR TUAN REQ XX VN220/20AUG Historical RMK
*P5 Xem lại dòng RMK
51¤VIP Sửa dòng RMK
51¤ Xóa dòng RMK số 1
51,4¤ Xóa dòng RMK từ 1 – 4
Câu lệnh tính giá trên Native
1. Câu lệnh tra giá 1 cặp thành phố (Fares-F2)
2. Câu lệnh tính giá NON-PNR
3. Câu lệnh tính giá có PNR (Pricing-F3)
1. Câu lệnh tra giá 1 cặp thành phố (Fares-F2)
FQ: mã lệnh bắt buộc
1: thứ tự dòng giá
¥: nhấn phím ” trên bàn phím
Diễn giải Câu lệnh
Chỉ định cặp thành
phố
FQSGNHAN
Chỉ định ngày khởi
hành
FQSGNHAN01SEP
Chỉ định giai đoạn
khởi hành
FQSGNHAN01SEP*15SEP
Chỉ định ngày xuất vé FQ31JULSGNHAN
Chỉ định ngày khởi
hành chặng Inbound
FQSGNHAN¥R05SEP
FQSGNHAN01SEP¥R05SEP(01SEP: ngày khởi hành
chặngOutbound, 01SEP: ngày khởi hành chặng Outbound
Chỉ định loại hành
khách
,A
EX: FQSGNHAN,A
A: Adult
C: Child
I: Infant
Chỉ định loại giá GRP (xem code loại giá: Ghi chú 1)
EX: FQSGNHANGRP
Chỉ định Fare basis ¥Q
EX: FQSGNHAN¥QYVN
Chỉ định hạng đặt chỗ ¥B
EX: FQSGNHAN¥BK
Chỉ định tiền tệ thanh
toán
/code 3 chữ tiền tệ
EX: FQSGNHAN01SEP09/USD
Chỉ định hãng vận
chuyển
-
EX: FQSGNSIN-SQ
Chỉ định nơi thanh
toán
//code 3 chữ nơi thanh toán
EX: FQSGNSIN//SIN
Chỉ định hướng bay
(GI)
.code 2 chữ GI
EX: FQSGNSIN.EH(EH: Global indicator)
Chỉ định loại hành
trình
¥code 2 chữ loại hành trình
OW: 1 lượt
RT: khứ hồi
HR: ½ khứ hồi
EX: FQSGNSIN¥OW
Chỉ định giá cạnh
tranh /giá công bố
¥PV (giá cạnh tranh)
¥PL (giá công bố)
EX: FQSGNSIN¥PV
Hiển thị giá theo
chiều tăng dần/giảm
dần
¥S
EX: FQSGNSIN¥SA (tăng dần)
FQSGNSIN¥SD (giảm dần)
Hiển thị tất cả các giá ALL
EX: FQSGNHANALL
Hiển thị giá của các
hãng có công bố cho
hành trình
-**
EX: FQSGNHAN-**
(nếu ngày khởi hành và ngày xuất vé ở quá khứ, ngày tháng năm để theo format
sau:DDMMMYY)
Câu lệnh phụ thuộc
Đọc điều kiện giá - Theo dòng giá: RD1
- Đọc điều kiện theo mục cụ thể của dòng
giá: RD1*16(16: mục 16)
- Theo farebasis:RDSFOBKKY2-BR
(Y2: farebasis, BR: carrier fare)
- Hiển thị mục lục của điều kiện giá:RD1*M
Đọc chi tiết giá FT1
Hiển thị hạng đặt chỗ RB1
Hiển thị hành trình của giá RD1*RTG
Hiển thị màn hình giá gần nhất FQ*
Tăng giá/Giảm giá RD1¥10 ( tăng 10% mức giá số 1)
RD1-10 ( giảm 10% mức giá số 1)
Hiển thị Mileage WNSGNBKK
Đọc chi tiết các loại thuế Theo mã thành phố
TXN*SGN
Theo mã thuế
TXN**UE
Theo mã nước
TXN*VN
Ghi chú 1: Các loại giá thường gặp
Loại giá Code Loại giá Code
All fares ALL Inclusive Tour fares IT
Business class BB Normal fares NL
Economy class YB Publich excursion fares PX
Excursion fares EX Seaman fares SEA
First class FB Special fares SP
Group fares GRP Student fares STU
Youth fares YZ
2. Câu lệnh tính giá NON-PNR (WQ)
WQ: mã lệnh bắt buộc (lưu ý: không áp dụng tính giá quá khứ)
SEGMENT QUALIFIERS
Đặt giữa chặng bay hoặc trước city code
Phân biệt các segment qualifiers bằng “/”
¥: nhấn phím ” trên bàn phím
Diễn giải Câu lệnh
Chỉ định hãng vận
chuyển
/A
Ex: WQHAN09JUN/AVNPAR
Chỉ định hạng đặt chỗ /C
Ex: WQHAN/ACX/CYHKG
Chỉ định điểm nối
chuyến
/X
Ex: WQHAN/AVN/XSIN/AQFADL
Chỉ định chặng mặt đất /-
Ex: WQHAN/AVNKUL/-SINHAN
Chỉ định điểm cắt giá /BF
Ex: WQLON/ABA/BFPARFRA
Chỉ định điểm không
cắt giá
/NB
Ex: WQSGN/AVN/NBICNLAX
Chỉ định hướng bay (GI) /G
Ex: WQLON/ABA/GEHBOM/AAI/GATNYC
GENERAL QUALIFIERS
Đặt cuối câu lệnh,
Mỗi lệnh WQ chỉ sử dụng 1 ‘-“ chung cho các general qualifiers và phân biệt các
general qualifiers bằng “/”
¥: nhấn phím ” trên bàn phím
Diễn giải Câu lệnh
Chỉ định hãng vận
chuyển
-A
Ex: WQHAN09JUNPARHAN-AVN
Chỉ định hạng đặt chỗ -C
Ex: WQHAN09JUN/AVNPARHAN-CH
Chỉ định hành trình khứ
hồi
-D
Ex: WQHANSGN-D
Chỉ định BSR -R
Ex: WQDFW/AAALONBRUPARMAD-R32.50
Chỉ định hãng xuất vé -V
Ex: WQSIN/ATGBKK-VVN
Chỉ định Ticket
designator
-Q/
Ex: WQSGN/AVNCDG/AAFLON-Q/AD75
Chỉ định nơi trả tiền -S
Ex: WQLON/ABABOMLON-SBOM
Chỉ định nơi xuất vé -T
Ex: WQLON/ABABOMLON-TBOM
Chỉ định giá thấp nhất -L
Ex: WQLON/AAFPARLONL
Miễn thuế -TE ( Miễn tất cả các thuế)
-TE-AX ( Miễn thuế được chỉ ra)
-TE-AX/TE-UE( Miễn 1 số thuế được chỉ ra)
Chỉ định tiền tệ thanh
toán
-M
Ex: WQHAN/AVNPAR-MUSD
Chỉ định ngày xuất vé -B
Ex: WQHAN/AVN/XPAR/AAFGVA-B23MAY
Chỉ định giá cạnh tranh
/giá công bố
-PV (giá cạnh tranh)
-PL (giá công bố)
Ex: WQHAN/AVNPAR-PV
Chỉ định loại hành
khách
-P
Ex: WQSGN/AVNHAN-PADT(ADT: Adult
CNN: Child, INN: Infant, ITX:inclusive tour,
SRC:senior citizen)
Thay đổi base fare -D*
Ex: WQDFW/AAALONBRUPARMAD-D*EUR
Hiển thị gía không có
các điều kiện đặc biệt
-X
R: không có bất cứ đk hạn chế nào.
A: không giới hạn thời hạn mua vé và đặt chỗ
trước
S: không có NVB
P: không có phí RBK/RTE/EXT/RFD
Ex: WQSGNSIN-XR
Câu lệnh phụ thuộc
1: dòng giá
Đọc chi tiết giá theo chiều dọc WQ¥1
Đọc chi tiết giá theo chiều ngang WQ¥DF1
Đọc điều kiện giá WQRD*L1
WQRD*L1¥C16 (16: mục 16)
WQRD*L1¥S1 (1: chặng bay 1)(sử dụng
khi giá có nhiều điều kiện khác nhau)
Hiển thị màn hình giá gần nhất WQ*
3. Câu lệnh tính giá có PNR (Pricing-F3)
Phân biệt các yếu tố bằng “¥”
Ex: WPN1.1¥S1
Diễn giải Câu lệnh
Price current itinerary WP
Rebook lowest WP (mã lệnh bắt buộc)
Ex: WPNCB
Price lowest available NC
Ex: WPNC
Search lowest available NCS
Ex: WPNCS
Chỉ định tiền tệ thanh
toán
M
Ex: WPNCB¥MUSD
Chỉ định không cắt giá NB
Ex: WPNB2(không cắt giá tại arrival của seg 2)
Chỉ định điểm nối
chuyến
X
Ex: WPX1 (1: chặng bay)
Chỉ định điểm stopover 0
Ex: WP01 (1: chặng bay)
Chỉ định hành khách N
Ex: WPN1.1(1.1: thứ tự hành khách)
Chỉ định nơi trả tiền S
Ex: WPSBOM
Chỉ định nơi xuất vé T
Ex: WPTBOM
Chỉ định chặng bay S
Ex: WPS1(1: chặng bay)
Miễn thuế TE ( Miễn tất cả các thuế)
TE-AX ( Miễn thuế được chỉ ra)
TE-AX/UE( Miễn 1 số thuế được chỉ ra)
TX(Sửa thuế)
EX: WPTE
EX: WPTX10000UE
Chỉ định loại hành
khách
P
Ex: WPPADT(ADT: Adult
CNN: Child, INN: Infant,ITX:inclusive tour,SRC:
senior citizen)
Ex: WPP1ADT/1CNN/1INF(1: số lượng pax)
Hiển thị gía không có
các điều kiện đặc biệt
X
R: không có bất cứ đk hạn chế nào.
A: không giới hạn thời hạn mua vé và đặt chỗ
trước
S: không có NVB
P: không có phí RBK/RTE/EXT/RFD
EX: WPXA
Chỉ định BSR ¥R
Ex: WPNCB¥R32.50
Hiển thị chi tiết giá theo
chiều ngang
DF
Ex: WPNCBDF
Thay đổi base fare D*
Ex: WPD*EUR
Chỉ định giá cạnh tranh
/giá công bố
PV (giá cạnh tranh)
PL (giá công bố)
Ex: WPPV
Command Pricing Ex: WPS1-2*QYVN-Y//DP75-ID75N1¥V1-
2*10SEP07DEC
1-2: chặng 1 đến chặng 2
YVN: farebasis trên hệ thống
Y: farebasis ghi trên vé
75: phần trăm giảm so với giá trên hệ thống
ID75N1: ticket deginator
1-2*10SEP07DEC: NVB/NVA
Đọc điều kiện giá WPRD*S1 (1: chặng bay 1)

-------- 

1B Sabre RED

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét